Trường Đại học Đông Đô xét tuyển



I. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
- Tốt nghiệp THPT.
- Xét học bạ lớp 12 hoặc kết quả điểm kỳ thi Quốc gia chung
- Tổng điểm 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển của học kì 1, học kì 2 lớp 12 (02 học kỳ) đạt 36 điểm trở lên
Thí sinh đăng ký xét tuyển khối A có số điểm như sau:
Học kì 1: Toán: 6,0 , Lý: 5,5, Hóa: 6,5
Học kì 2: Toán: 4,5, Lý: 7,0, Hóa: 6,5
Vậy tổng điểm 2 học kì là : Toán + Lý + Hóa = 6,0 + 4,5 + 5,5 + 7,0 + 6,5 + 6,5 = 36
- Riêng với khối ngành Kiến trúc:
Xét tuyển môn Toán hoặc môn Văn (02 học kỳ) và phải dự thi 02 môn là Năng khiếu và Vẽ Mỹ thuật (nhân hệ số 2) do trường tổ chức
- Nhà trường ưu tiên xét tuyển cho thí sinh nộp hồ sơ trước.
II. HỒ SƠ XÉT TUYỂN GỒM:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển: Theo mẫu (tải về từ website của Trường hoặc nhận tại các Văn phòng tư vấn tuyển sinh).
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;
- Bản sao Bằng tốt nghiệp, bảng điểm điểm TCCN, CĐ (nếu có);
- Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);
- 04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;
- 01 phong bì dán tem (ghi địa chỉ, số điện thoại) của thí sinh.
III. THỜI GIAN ĐĂNG KÝ
- Đợt 1: Từ ngày 12/ 3/ 2015- 30/ 6 / 2015
- Đợt 2: Từ ngày 27/ 7/ 2015- 30/8/ 2015
- Đợt 3: Từ ngày 14/ 9/ 2015- 30/10/ 2015
IV. ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ
· Phòng Tuyển sinh và HTĐT – Trường Đại học Đông Đô
Số 1, Hoàng Văn Thụ, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 0971.60.9191 Hotline: 0983.895.591
Email: tuyensinhbachnghehn@gmail.com; Website: www.hdiu.edu.vn
V. Các khối ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy

TT
Mã ngành
Ngành học và chuyên ngành
Khối và môn xét tuyển/ Ghi chú
01
D52580102
Kiến trúc(*)
- Kiến trúc công trình
- Quy hoạch
- Nội thất
V: Toán, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật;
H: Văn, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật.
(Nhà trường chỉ xét tuyển môn "Toán" hoặc "Văn" (2 điểm thành phần còn lại trong tổ hợp môn xét tuyển là "Năng khiếu" và "Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)" do Nhà trường tổ chức thi)
02
D52480210
Công nghệ Thông tin(*)
- Công nghệ phần mềm
- Đồ họa, Lập trình game
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
T1,2,3,4,5,6:  Toán, Ngoại ngữ, Tin học.
03
D52580208
Kỹ thuật Xây dựng(*)
- Thiết kế công trình
- Tổ chức thi công, giám sát
- Kỹ thuật thi công
- Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
04
D52510406
Công nghệ kỹ thuật Môi trường(*)
- Công nghệ môi trường
- An toàn bức xạ môi trường
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
B:  Toán, Hóa học, Sinh học.
05
D52340101
Quản trị Kinh doanh(*)
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị du lịch
- Thương mại xuất nhập khẩu
- Kế toán Kiểm toán
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.
06
D52340201
Tài chính Ngân hàng (*)
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Kế toán tài chính
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.
07
D52320201
Thông tin học (*)
-  Quản trị thông tin
- Thông tin thư viện
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
C: Văn, Lịch sử, Địa lí;
D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.
08
D52310206
Quan hệ Quốc tế(*)
- Quan hệ đối ngoại
- Kinh tế đối ngoại
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
C: Văn, Lịch sử, Địa lí;
D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.
09
D52220113
Du lịch (*)
- Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Quản trị nhà hàng và ăn uống
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
C: Văn, Lịch sử, Địa lí;
D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.
10
D52520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
- Điện tử viễn thông
- Thông tin di động
- Truyền thông đa phương tiện
- Điện tử ứng dụng
A: Toán, Vật lí, Hóa học;
A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
(Sinh viên được học thêm tiếng Hàn Quốc, 100%  sinh viên ra trường có việc làm tại các công ty thuộc tập đoàn Sam Sung)
11
D52220201
Ngôn ngữ anh
-  Tiếng anh thương mại
-  Tiếng anh biên phiên dịch
-  Tiếng anh quan hệ quốc tế
D1:  Toán, Văn, Anh.
(Ngoại ngữ 2 là tiếng Nhật, 98%  sinh viên ra trường sẽ có việc làm tại các tập đoàn của Nhật hoặc lưu học sinh tại Nhật)  

(*) Sinh viên được học tiếng Nhật từ năm thứ nhất đến lúc ra trường đạt chuẩn N3 hoặc N2, Nhà trường cam kết 98% sinh viên ra trường có việc làm.

Đăng ký trực tuyến


Comments